Hotline

Hotline : 0915363914

GIÁ THỂ VI SINH DẠNG MÚT XỐP (Polyurethane)

GIÁ THỂ VI SINH DẠNG MÚT XỐP (Polyurethane)

GIÁ THỂ VI SINH DẠNG MÚT XỐP (Polyurethane)

Giá thể vi sinh dạng mút xốp (Polyurethane)

Polyurethane ≥ 6000 m²/m³ Khối lập phương
  • Vật liệuPolyurethane
  • DạngKhối lập phương
  • Kích thước10 × 10 × 10; 15 × 15 × 15; 20 × 20 × 20 mm (hoặc theo yêu cầu)
  • Nhiệt độ5 – 55 °C
  • Diện tích≥ 6000 m²/m³
  • Định lượng (thể tích ướt)10 kg/m³
  • Định lượng (thể tích khô)15 kg/m³
  • Xuất xứViệt Nam
  • Giá: liên hệ


Giá thể vi sinh dạng mút xốp (Polyurethane)
Thông tin sản phẩm

Giá thể vi sinh dạng mút xốp (Polyurethane) – Bề mặt tiếp xúc rất lớn

Giá thể vi sinh dạng mút xốp được làm từ Polyurethane, dạng khối lập phương. Khối lượng riêng nhỏ nên các khối ít va chạm khi chuyển động trong bể hiếu khí, giúp vi sinh vật bám dính tốt hơn.

Diện tích bề mặt tiếp xúc lớn hơn nhiều lần so với các loại giá thể nhựa thông thường, nên hiệu suất xử lý thường cao hơn và hệ thống giữ bùn tốt hơn.

Vật liệu và kích thước

Polyurethane dạng khối lập phương, màu trắng đục, kích thước 10, 15 hoặc 20 mm (hoặc theo yêu cầu); làm việc ở nhiệt độ 5 – 55°C.

Thông số kỹ thuật giá thể vi sinh dạng mút xốp (Polyurethane)
Vật liệu Polyurethane
Dạng Khối lập phương
Kích thước 10 × 10 × 10; 15 × 15 × 15; 20 × 20 × 20 mm (hoặc theo yêu cầu)
Màu sắc Trắng đục
Nhiệt độ làm việc 5 – 55°C
Diện tích ≥ 6000 m²/m³
Định lượng theo thể tích ướt 10 kg/m³
Định lượng theo thể tích khô 15 kg/m³
Xuất xứ Việt Nam
≥ 6000m²/m³ – Diện tích
10 kg/m³Định lượng thể tích ướt
15 kg/m³Định lượng thể tích khô
5 – 55°CNhiệt độ làm việc
Ưu điểm nổi bật

Vì sao nên lựa chọn giá thể vi sinh dạng mút xốp?

Cấu trúc xốp nhẹ cho diện tích bám dính rất lớn, giúp tăng mật độ vi sinh và hiệu quả xử lý trong bể.

01

Diện tích tiếp xúc rất lớn

Diện tích từ 6000 m²/m³ trở lên, độ xốp và bề mặt chủ yếu nằm ở phía trong khối, tạo nhiều chỗ cho vi sinh vật cư trú.

02

Nhỏ, nhẹ, tiết kiệm diện tích bể

Khối lượng riêng nhỏ, dễ chuyển động trong nước, tiết kiệm diện tích cho bể hiếu khí và hạn chế va chạm giữa các khối.

03

Tăng hiệu quả xử lý BOD, nitơ

Cho phép xử lý BOD (COD), nitrat hóa ở bên ngoài và khử nitrat ở vùng trong lòng giá thể ngay trong cùng một bể sục khí.

04

Tăng sinh khối, bảo vệ vi sinh

Mật độ vi sinh trong bể tăng lên; vi sinh cư trú trong giá thể được bảo vệ, chống chịu tốt hơn khi lưu lượng, nồng độ hoặc nhiệt độ thay đổi đột ngột.

05

Giảm năng lượng vận hành, chi phí thấp

Ổn định mật độ vi sinh nên không cần quay vòng bùn hoạt tính, tăng hiệu suất sử dụng khí cấp; số lượng khối nhiều với chi phí thấp.

Phạm vi ứng dụng

Ứng dụng của giá thể vi sinh dạng mút xốp

Giá thể được sử dụng trong nhiều dạng bể xử lý sinh học.

Bể hiếu khí (chuyển động / cố định)
Bể thiếu khí
Bể lọc nổi
Tầng lọc vi sinh bể yếm khí

Lựa chọn kích thước theo mục đích xử lý

Loại kích thước nhỏ ưu tiên cho sự phát triển của vi sinh nitrat hóa (Nitrifier); loại kích thước lớn ưu tiên cho vi sinh khử nitơ (Denitrifier). Kích thước phù hợp phụ thuộc vào mức độ nitrat hóa và khử nitrat cần đạt trong dòng thải, HAVANA hỗ trợ tư vấn theo từng công trình.

Hình ảnh thực tế

Giá thể mút xốp trong thực tế

Giá thành & phân phối

Liên hệ nhận báo giá cho giá thể vi sinh dạng mút xốp (Polyurethane)

HAVANA trực tiếp sản xuất và phân phối trên toàn quốc, giá gốc tận xưởng. Công ty hỗ trợ khách hàng lựa chọn số lượng theo nhu cầu thực tế của công trình. Quý khách có thể đến tận xưởng để kiểm tra hàng hóa.

Giá thành được tư vấn theo nhu cầu và khối lượng đặt hàng. Liên hệ HAVANA để được trao đổi thông tin chi tiết.

Tư vấn sản phẩm & báo giá

Liên hệ trực tiếp với HAVANA để được hỗ trợ.

moitruong.havana@gmail.com

  • 0915363914
  • Nhắn tin cho chúng tôi qua Zalo
  • Xem địa chỉ danh nghiệp